Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 1 HKII

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Kim Lưu (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:47' 06-05-2014
Dung lượng: 5.4 KB
Số lượt tải: 492
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Kim Lưu (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:47' 06-05-2014
Dung lượng: 5.4 KB
Số lượt tải: 492
Số lượt thích:
0 người
Phòng GD- ĐT
Trường TH
Họ tên Hs:............................................
Lớp: 1/......
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II
Năm học: 2013- 2014
Khối lớp: Một
Môn: Toán
Thời gian: 40 phút( không kể thời gian phát đề)
Bài 1:
a/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1điểm)
10 ; ….. ; 12 ; ......; …….;……;.......; ……; 18 ;……;……..
86 ; ……; .....;….. ; ……; 91 ; …..;……; 94 ;……;……
b/ Viết các số: (1 điểm)
năm mươi lăm: ……. …….. Chín mươi :……..……..
sáu mươi tám: ………….. Một trăm: ……………...
Bài 2: ( 1 điểm) Tính :
a) 23 48 b) 15 + 4 - 1 = ....... 58 – 30 + 0 = .....
35 36
....... ........
Bài 3:( 1 điểm) Viết các số: 40, 37, 92, 85, 56
a) Viết theo thứ tự từ bé đến lớn: ................................
Viết theo thứ tự từ lớn đến bé: ................................
Bài 4: ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính:
56 – 43 20 + 14 98 – 5 6 + 43
........... .......... .......... ..........
........... .......... ........... ..........
........... .......... . ............ ..........
Bài 5: ( 2 điểm) Lớp 1B có 38 bạn, trong đó có 14 bạn trai. Hỏi lớp 1B có tất cả bao nhiêu bạn gái ?
Bài giải:
..........................................................................................
..........................................................................................
..........................................................................................
Bài 5: ( 1 điểm)
Hình vẽ bên có:
Có ........ hình tam giác.
Có ........ hình chữ nhật.
Bài 6: ( 1 điểm) Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng:
=
50
Trường TH
Họ tên Hs:............................................
Lớp: 1/......
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II
Năm học: 2013- 2014
Khối lớp: Một
Môn: Toán
Thời gian: 40 phút( không kể thời gian phát đề)
Bài 1:
a/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1điểm)
10 ; ….. ; 12 ; ......; …….;……;.......; ……; 18 ;……;……..
86 ; ……; .....;….. ; ……; 91 ; …..;……; 94 ;……;……
b/ Viết các số: (1 điểm)
năm mươi lăm: ……. …….. Chín mươi :……..……..
sáu mươi tám: ………….. Một trăm: ……………...
Bài 2: ( 1 điểm) Tính :
a) 23 48 b) 15 + 4 - 1 = ....... 58 – 30 + 0 = .....
35 36
....... ........
Bài 3:( 1 điểm) Viết các số: 40, 37, 92, 85, 56
a) Viết theo thứ tự từ bé đến lớn: ................................
Viết theo thứ tự từ lớn đến bé: ................................
Bài 4: ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính:
56 – 43 20 + 14 98 – 5 6 + 43
........... .......... .......... ..........
........... .......... ........... ..........
........... .......... . ............ ..........
Bài 5: ( 2 điểm) Lớp 1B có 38 bạn, trong đó có 14 bạn trai. Hỏi lớp 1B có tất cả bao nhiêu bạn gái ?
Bài giải:
..........................................................................................
..........................................................................................
..........................................................................................
Bài 5: ( 1 điểm)
Hình vẽ bên có:
Có ........ hình tam giác.
Có ........ hình chữ nhật.
Bài 6: ( 1 điểm) Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng:
=
50
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất